Thứ tư, ngày 25 tháng 10 năm 1967

Âm lịch: ngày 22 tháng 9 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 25/10/1967
Âm lịch
ngày 22 tháng 9 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1968 (sau ngày này 68 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/1967

Ngày 25/10/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/10/1967 dương lịch (Thứ tư) là ngày 22 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi.

Ngày 25/10/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/10/1967 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/10/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/10/1967 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/10/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1967.

Lịch tháng 10/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)