Thứ tư, ngày 25 tháng 10 năm 2079

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 25/10/2079
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19351 ngày nữa đến ngày này (2764 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2080 (sau ngày này 68 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/10/2079

Ngày 25/10/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/10/2079 dương lịch (Thứ tư) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Hợi.

Ngày 25/10/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/10/2079 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/10/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/10/2079 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/10/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2079.

Lịch tháng 10/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)