Thứ bảy, ngày 25 tháng 12 năm 1920

Âm lịch: ngày 16 tháng 11 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 25/12/1920
Âm lịch
ngày 16 tháng 11 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Thân
Ngày lễ
Lễ Giáng sinh
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1921 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/1920

Ngày 25/12/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/12/1920 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân.

Ngày 25/12/1920 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/12/1920 là Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/12/1920 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/12/1920 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1920.

Lịch tháng 12/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)