Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 1920

Âm lịch: ngày 28 tháng 10 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ ba, 7/12/1920
Âm lịch
ngày 28 tháng 10 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Thân
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1921 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1920

Ngày 7/12/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1920 dương lịch (Thứ ba) là ngày 28 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân.

Ngày 7/12/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1920 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1920 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1920.

Lịch tháng 12/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)