Thứ bảy, ngày 25 tháng 12 năm 1926

Âm lịch: ngày 21 tháng 11 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 25/12/1926
Âm lịch
ngày 21 tháng 11 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Canh Tý · Năm Bính Dần
Ngày lễ
Lễ Giáng sinh
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1927 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/12/1926

Ngày 25/12/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/12/1926 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 11 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Canh Tý, năm Bính Dần.

Ngày 25/12/1926 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 25/12/1926 là Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/12/1926 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/12/1926 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/12/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1926.

Lịch tháng 12/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)