Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 1926

Âm lịch: ngày 3 tháng 11 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 7/12/1926
Âm lịch
ngày 3 tháng 11 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Canh Tý · Năm Bính Dần
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1927 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1926

Ngày 7/12/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1926 dương lịch (Thứ ba) là ngày 3 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Dần.

Ngày 7/12/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1926 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1926 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1926.

Lịch tháng 12/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)