Thứ bảy, ngày 25 tháng 5 năm 1935

Âm lịch: ngày 23 tháng 4 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 25/5/1935
Âm lịch
ngày 23 tháng 4 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Hợi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1935 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/1935

Ngày 25/5/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/5/1935 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi.

Ngày 25/5/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/5/1935 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/5/1935 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1935.

Lịch tháng 5/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)