Thứ tư, ngày 25 tháng 6 năm 1952

Âm lịch: ngày 4 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 25/6/1952
Âm lịch
ngày 4 tháng 5 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Thìn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1952 (sau ngày này 69 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/1952

Ngày 25/6/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/6/1952 dương lịch (Thứ tư) là ngày 4 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Thìn.

Ngày 25/6/1952 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/6/1952 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/6/1952 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/6/1952 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/6/1952 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1952.

Lịch tháng 6/1952

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)