Thứ bảy, ngày 25 tháng 6 năm 2067

Âm lịch: ngày 14 tháng 5 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 25/6/2067
Âm lịch
ngày 14 tháng 5 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14847 ngày nữa đến ngày này (2121 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2067 (sau ngày này 69 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/2067

Ngày 25/6/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/6/2067 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 14 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi.

Ngày 25/6/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/6/2067 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/6/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/6/2067 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/6/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2067.

Lịch tháng 6/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)