Thứ tư, ngày 25 tháng 9 năm 1929

Âm lịch: ngày 23 tháng 8 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 25/9/1929
Âm lịch
ngày 23 tháng 8 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1930 (sau ngày này 98 ngày).

Cùng ngày 25/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/9/1929

Ngày 25/9/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/9/1929 dương lịch (Thứ tư) là ngày 23 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 25/9/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/9/1929 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/9/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/9/1929 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/9/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1929.

Lịch tháng 9/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)