Chủ nhật, ngày 8 tháng 9 năm 1929

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 8/9/1929
Âm lịch
ngày 6 tháng 8 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1930 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1929

Ngày 8/9/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/9/1929 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 8/9/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/9/1929 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/9/1929 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1929.

Lịch tháng 9/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)