Thứ ba, ngày 26 tháng 1 năm 2083

Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 26/1/2083
Âm lịch
ngày 9 tháng 12 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20540 ngày nữa đến ngày này (2934 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/2083 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/1/2083

Ngày 26/1/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/1/2083 dương lịch (Thứ ba) là ngày 9 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần.

Ngày 26/1/2083 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/1/2083 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/2083 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/1/2083 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/1/2083 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2083.

Lịch tháng 1/2083

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)