Chủ nhật, ngày 26 tháng 11 năm 1961

Âm lịch: ngày 19 tháng 10 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 26/11/1961
Âm lịch
ngày 19 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1962 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/11/1961

Ngày 26/11/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/11/1961 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 19 tháng 10 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Ngày 26/11/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/11/1961 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/11/1961 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/11/1961 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/11/1961 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1961.

Lịch tháng 11/1961

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)