Thứ bảy, ngày 26 tháng 2 năm 1966

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 26/2/1966
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Tân Mão · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 31/3/1966 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/2/1966

Ngày 26/2/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/2/1966 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Ngày 26/2/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/2/1966 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/2/1966 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/2/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1966.

Lịch tháng 2/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)