Thứ hai, ngày 26 tháng 5 năm 1958

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 26/5/1958
Âm lịch
ngày 8 tháng 4 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1958 (sau ngày này 99 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/5/1958

Ngày 26/5/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/5/1958 dương lịch (Thứ hai) là ngày 8 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất.

Ngày 26/5/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/5/1958 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/5/1958 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/5/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1958.

Lịch tháng 5/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)