Thứ sáu, ngày 27 tháng 10 năm 1911

Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/10/1911
Âm lịch
ngày 6 tháng 9 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Mậu Tuất · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1912 (sau ngày này 66 ngày).

Cùng ngày 27/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/10/1911

Ngày 27/10/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/10/1911 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 9 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi.

Ngày 27/10/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/10/1911 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/10/1911 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1911.

Lịch tháng 10/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)