Thứ sáu, ngày 6 tháng 10 năm 1911

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/10/1911
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Hợi
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1912 (sau ngày này 87 ngày).

Cùng ngày 6/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/10/1911

Ngày 6/10/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/10/1911 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Ngày 6/10/1911 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 6/10/1911 là Tết Trung thu.

Ngày 6/10/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/10/1911 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/10/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/10/1911 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/10/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1911.

Lịch tháng 10/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)