Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 1962

Âm lịch: ngày 29 tháng 9 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 27/10/1962
Âm lịch
ngày 29 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1963 (sau ngày này 66 ngày).

Cùng ngày 27/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/10/1962

Ngày 27/10/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/10/1962 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 29 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần.

Ngày 27/10/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/10/1962 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/10/1962 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/10/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1962.

Lịch tháng 10/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)