Thứ sáu, ngày 27 tháng 5 năm 2089

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/5/2089
Âm lịch
ngày 18 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22853 ngày nữa đến ngày này (3264 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2089 (sau ngày này 98 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/5/2089

Ngày 27/5/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/5/2089 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 27/5/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/5/2089 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/5/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/5/2089 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/5/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2089.

Lịch tháng 5/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)