Thứ sáu, ngày 27 tháng 7 năm 1900

Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 27/7/1900
Âm lịch
ngày 2 tháng 7 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1900 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1900

Ngày 27/7/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1900 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Ngày 27/7/1900 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1900 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1900 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1900 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1900.

Lịch tháng 7/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)