Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 1900

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 (nhuận) năm Canh Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/9/1900
Âm lịch
ngày 9 tháng 7 (nhuận) năm Canh Tý
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Giáp Thân · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1901 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1900

Ngày 2/9/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1900 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 9 tháng 7 (nhuận) âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý.

Ngày 2/9/1900 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1900 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1900 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1900 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1900.

Lịch tháng 9/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)