Chủ nhật, ngày 27 tháng 7 năm 1902

Âm lịch: ngày 23 tháng 6 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 27/7/1902
Âm lịch
ngày 23 tháng 6 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1902 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1902

Ngày 27/7/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1902 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 23 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần.

Ngày 27/7/1902 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1902 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1902 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1902 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1902.

Lịch tháng 7/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)