Chủ nhật, ngày 27 tháng 7 năm 1913

Âm lịch: ngày 24 tháng 6 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 27/7/1913
Âm lịch
ngày 24 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1913 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1913

Ngày 27/7/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1913 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 24 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Ngày 27/7/1913 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1913 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1913 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1913 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1913.

Lịch tháng 7/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)