Chủ nhật, ngày 6 tháng 7 năm 1913

Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 6/7/1913
Âm lịch
ngày 3 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1913 (sau ngày này 58 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/1913

Ngày 6/7/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/7/1913 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 6 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Ngày 6/7/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/7/1913 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/7/1913 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/7/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1913.

Lịch tháng 7/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)