Thứ hai, ngày 27 tháng 7 năm 1931

Âm lịch: ngày 13 tháng 6 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 27/7/1931
Âm lịch
ngày 13 tháng 6 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Mùi
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1931 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1931

Ngày 27/7/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1931 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Mùi.

Ngày 27/7/1931 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1931 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1931 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1931 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1931.

Lịch tháng 7/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)