Chủ nhật, ngày 27 tháng 7 năm 1947

Âm lịch: ngày 10 tháng 6 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 27/7/1947
Âm lịch
ngày 10 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Hợi
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1947 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1947

Ngày 27/7/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1947 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Ngày 27/7/1947 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1947 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1947 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1947 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1947.

Lịch tháng 7/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)