Thứ năm, ngày 27 tháng 7 năm 1972

Âm lịch: ngày 17 tháng 6 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 27/7/1972
Âm lịch
ngày 17 tháng 6 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1972 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/1972

Ngày 27/7/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/1972 dương lịch (Thứ năm) là ngày 17 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tý.

Ngày 27/7/1972 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/1972 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/1972 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/1972 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1972.

Lịch tháng 7/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)