Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 1917

Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 27/9/1917
Âm lịch
ngày 12 tháng 8 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1918 (sau ngày này 96 ngày).

Cùng ngày 27/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/9/1917

Ngày 27/9/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/9/1917 dương lịch (Thứ năm) là ngày 12 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ.

Ngày 27/9/1917 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/9/1917 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/9/1917 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/9/1917 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/9/1917 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1917.

Lịch tháng 9/1917

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)