Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 1918

Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ ba, 1/1/1918
Âm lịch
ngày 19 tháng 11 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1918 (sau ngày này 40 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1918

Ngày 1/1/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1918 dương lịch (Thứ ba) là ngày 19 tháng 11 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ.

Ngày 1/1/1918 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1918 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1918 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1918 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1918.

Lịch tháng 1/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)