Thứ sáu, ngày 28 tháng 9 năm 1979

Âm lịch: ngày 8 tháng 8 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 28/9/1979
Âm lịch
ngày 8 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1980 (sau ngày này 95 ngày).

Cùng ngày 28/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/9/1979

Ngày 28/9/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/9/1979 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 8 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 28/9/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/9/1979 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/9/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/9/1979 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/9/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1979.

Lịch tháng 9/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)