Chủ nhật, ngày 28 tháng 9 năm 2092

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 28/9/2092
Âm lịch
ngày 27 tháng 8 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24073 ngày nữa đến ngày này (3439 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2093 (sau ngày này 95 ngày).

Cùng ngày 28/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/9/2092

Ngày 28/9/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/9/2092 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 27 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý.

Ngày 28/9/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/9/2092 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/9/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/9/2092 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/9/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2092.

Lịch tháng 9/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)