Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2066

Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 29/12/2066
Âm lịch
ngày 13 tháng 11 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Canh Tý · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14669 ngày nữa đến ngày này (2096 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2067 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/12/2066

Ngày 29/12/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/12/2066 dương lịch (Thứ tư) là ngày 13 tháng 11 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Canh Tý, năm Bính Tuất.

Ngày 29/12/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/12/2066 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/12/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/12/2066 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/12/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2066.

Lịch tháng 12/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)