Thứ sáu, ngày 29 tháng 2 năm 1924

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Giáp Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 29/2/1924
Âm lịch
ngày 25 tháng 1 năm Giáp Tý
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 13/4/1924 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/2/1924

Ngày 29/2/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/2/1924 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 25 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý.

Ngày 29/2/1924 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/2/1924 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/2/1924 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/2/1924 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/2/1924 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1924.

Lịch tháng 2/1924

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)