Thứ ba, ngày 5 tháng 2 năm 1924

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Giáp Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 5/2/1924
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Giáp Tý
Can chi
Ngày Giáp Dần · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Tý
Tiết khí
Lập xuân
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Thân, Bính Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 6/2/1924 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1924

Ngày 5/2/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1924 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý.

Ngày 5/2/1924 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/2/1924 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 5/2/1924 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1924 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1924 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1924 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1924 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung với các tuổi Canh Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1924.

Lịch tháng 2/1924

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)