Thứ ba, ngày 29 tháng 8 năm 1933

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 29/8/1933
Âm lịch
ngày 9 tháng 7 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Canh Thân · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1933 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/8/1933

Ngày 29/8/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/8/1933 dương lịch (Thứ ba) là ngày 9 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Ngày 29/8/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/8/1933 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/8/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/8/1933 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/8/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1933.

Lịch tháng 8/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)