Thứ bảy, ngày 2 tháng 9 năm 1933

Âm lịch: ngày 13 tháng 7 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/9/1933
Âm lịch
ngày 13 tháng 7 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Canh Thân · Năm Quý Dậu
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1934 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1933

Ngày 2/9/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1933 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 13 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu.

Ngày 2/9/1933 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1933 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1933 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1933 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1933.

Lịch tháng 9/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)