Thứ bảy, ngày 3 tháng 10 năm 1959

Âm lịch: ngày 2 tháng 9 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 3/10/1959
Âm lịch
ngày 2 tháng 9 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Giáp Tuất · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1960 (sau ngày này 90 ngày).

Cùng ngày 3/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/1959

Ngày 3/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/10/1959 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 2 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi.

Ngày 3/10/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/10/1959 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/10/1959 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/10/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1959.

Lịch tháng 10/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)