Thứ bảy, ngày 3 tháng 11 năm 1962

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 3/11/1962
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1963 (sau ngày này 59 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/11/1962

Ngày 3/11/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/11/1962 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần.

Ngày 3/11/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/11/1962 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/11/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/11/1962 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/11/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1962.

Lịch tháng 11/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)