Chủ nhật, ngày 3 tháng 12 năm 1978

Âm lịch: ngày 4 tháng 11 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 3/12/1978
Âm lịch
ngày 4 tháng 11 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1979 (sau ngày này 29 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/12/1978

Ngày 3/12/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/12/1978 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 4 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ.

Ngày 3/12/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/12/1978 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/12/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/12/1978 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/12/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1978.

Lịch tháng 12/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)