Thứ bảy, ngày 3 tháng 2 năm 1973

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 3/2/1973
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 4/2/1973 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/1973

Ngày 3/2/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/2/1973 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Ngày 3/2/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 3/2/1973 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 3/2/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/2/1973 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/2/1973 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1973.

Lịch tháng 2/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)