Thứ sáu, ngày 3 tháng 2 năm 2096

Âm lịch: ngày 10 tháng 1 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 3/2/2096
Âm lịch
ngày 10 tháng 1 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Canh Dần · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25296 ngày nữa đến ngày này (3613 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/2096 (sau ngày này 59 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/2096

Ngày 3/2/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/2/2096 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn.

Ngày 3/2/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/2/2096 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/2/2096 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2096.

Lịch tháng 2/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)