Chủ nhật, ngày 3 tháng 5 năm 1936

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 3/5/1936
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 (nhuận) năm Bính Tý
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1936 (sau ngày này 122 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/5/1936

Ngày 3/5/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/5/1936 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 13 tháng 3 (nhuận) âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Tý.

Ngày 3/5/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/5/1936 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/5/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/5/1936 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/5/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1936.

Lịch tháng 5/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)