Thứ ba, ngày 30 tháng 1 năm 1900

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 30/1/1900
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Hợi
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 31/1/1900 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1900

Ngày 30/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/1/1900 dương lịch (Thứ ba) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi.

Ngày 30/1/1900 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/1/1900 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 30/1/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/1/1900 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/1/1900 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/1/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1900.

Lịch tháng 1/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)