Thứ tư, ngày 31 tháng 1 năm 1900

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 31/1/1900
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tý
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 1/2/1900 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1900

Ngày 31/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 31/1/1900 dương lịch (Thứ tư) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.

Ngày 31/1/1900 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 31/1/1900 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 31/1/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 31/1/1900 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1900 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 31/1/1900 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 31/1/1900 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1900.

Lịch tháng 1/1900

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)