Thứ năm, ngày 30 tháng 10 năm 1980

Âm lịch: ngày 22 tháng 9 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 30/10/1980
Âm lịch
ngày 22 tháng 9 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1981 (sau ngày này 63 ngày).

Cùng ngày 30/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/10/1980

Ngày 30/10/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/10/1980 dương lịch (Thứ năm) là ngày 22 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân.

Ngày 30/10/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/10/1980 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/10/1980 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/10/1980 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/10/1980 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1980.

Lịch tháng 10/1980

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)