Thứ tư, ngày 30 tháng 3 năm 1966

Âm lịch: ngày 9 tháng 3 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 30/3/1966
Âm lịch
ngày 9 tháng 3 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 31/3/1966 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/3/1966

Ngày 30/3/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/3/1966 dương lịch (Thứ tư) là ngày 9 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Ngày 30/3/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/3/1966 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/3/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/3/1966 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/3/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1966.

Lịch tháng 3/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)