Thứ tư, ngày 30 tháng 4 năm 1947

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 30/4/1947
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Hợi
Ngày lễ
Ngày Giải phóng miền Nam, Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc tế Lao động – ngày 1/5/1947 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1947

Ngày 30/4/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/4/1947 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi.

Ngày 30/4/1947 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/4/1947 là Ngày Giải phóng miền Nam, Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 30/4/1947 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/4/1947 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1947 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/4/1947 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1947 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1947.

Lịch tháng 4/1947

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)