Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 1963

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 30/4/1963
Âm lịch
ngày 7 tháng 4 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Mão
Ngày lễ
Ngày Giải phóng miền Nam
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc tế Lao động – ngày 1/5/1963 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/4/1963

Ngày 30/4/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/4/1963 dương lịch (Thứ ba) là ngày 7 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão.

Ngày 30/4/1963 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 30/4/1963 là Ngày Giải phóng miền Nam.

Ngày 30/4/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/4/1963 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/4/1963 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/4/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1963.

Lịch tháng 4/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)