Chủ nhật, ngày 30 tháng 5 năm 1937

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 30/5/1937
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Sửu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1937 (sau ngày này 95 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/5/1937

Ngày 30/5/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/5/1937 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu.

Ngày 30/5/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/5/1937 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/5/1937 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/5/1937 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/5/1937 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1937.

Lịch tháng 5/1937

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)