Thứ sáu, ngày 30 tháng 8 năm 1907

Âm lịch: ngày 22 tháng 7 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 30/8/1907
Âm lịch
ngày 22 tháng 7 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1907 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/8/1907

Ngày 30/8/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/8/1907 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 22 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Ngày 30/8/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/8/1907 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/8/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/8/1907 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/8/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1907.

Lịch tháng 8/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)